Mọi nốt kèm các phím cần nhấn. Vòng tròn đặc là lỗ được bịt kín.
Quãng tám 1 · Bb1 đến B1 (2 ngón bấm)
Bb1
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
Bb B C D 123|E 123F
B1
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
B C D 123|E 123F
Quãng tám 2 · C2 đến B2 (12 ngón bấm)
C2
Tiêu chuẩn..
C D 123|E 123F
C#2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
C D 123C#|E 123F
D2
Tiêu chuẩn.
D 123|E 123F
Eb2
Tiêu chuẩn.
D 123Eb|E 123F
E2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. (W = phím whisper)
W 123|E 123F
F2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|123F
F#2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|F# 123F
G2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|123
G#2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|123G#
A2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|12-
Bb2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|Bb 12-
B2
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|1--
Quãng tám 3 · C3 đến B3 (16 ngón bấm)
C3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 123|---
C#3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
D C# W 123|---
D3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 12-|---
Eb3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
W 1-3|---
Eb3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Rất hợp cho pp.
W 1-3|Bb -2-
E3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W 1--|---
F3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
W ---|---
F#3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. Để hở hơn một nửa lỗ TT 1.
W ¼23|F# 123F
G3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. Bịt một nửa lỗ TT 1.
W ½23Eb|123
G#3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. Bịt hơn một nửa lỗ TT 1.
W ¾23|123G#
A3
1. Tiêu chuẩn.
123|12-
A3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Ngón bấm flick cho nốt luyến. (a = phím A cao)
a 123|12-
Bb3
1. Tiêu chuẩn.
123|Bb 12-
Bb3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Flick cho nốt luyến.
a 123|Bb 12-
B3
1. Tiêu chuẩn.
123|1--
B3
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Flick cho nốt luyến. (b = phím B cao)
b 123|1--
Quãng tám 4 · C4 đến B4 (20 ngón bấm)
C4
1. Tiêu chuẩn.
123|---
C4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Flick cho nốt luyến.
b 123|---
C#4
Tiêu chuẩn.
D C# 123|---
D4
1. Tiêu chuẩn.
12-|---
D4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Flick cho nốt luyến. (d = phím D cao)
d 12-|---
Eb4
Tiêu chuẩn.
12-|123
E4
Tiêu chuẩn.
1-3Eb|123
F4
Tiêu chuẩn.
1-3Eb|12-
F#4
1. Tiêu chuẩn.
-23Eb|Bb 12-
F#4
2. Tiêu chuẩn.
-23Eb|12-F
G4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
W ½23Eb|1--F
G4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
W ½23|1--F
G#4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
W ¾23Eb|--3
G#4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
W ½23Eb|--3
A4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
a C# 123Eb|--3
A4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
a C# 123Eb|---F
Bb4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
a C# 123Eb|12-F
Bb4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
a C# 123|12-F
B4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
b 12-Eb|Bb 12-F
B4
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
b 12-Eb|Bb 1--F
Quãng tám 5 · C5 đến G#5 (15 ngón bấm)
C5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
b 1--Eb|Bb 12-F
C5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
b 1--Eb|Bb 1--F
C#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
d b 1-3Eb|1-3
C#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
d 1-3Eb|1-3
D5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
d -½3Eb|Bb --3F
D5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
d -23Eb|Bb --3G#
Eb5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
d -eb-3Eb|Bb --3G#
Eb5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
d -eb-3|Bb --3G#
E5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
C# ½23|G# 123F
E5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Hơi thấp.
C# -eb23|-2-F#
F5
1. Sáng và giàu bồi âm.
C# 12-|F# 123G#
F5
2. Sáng và giàu bồi âm.
C# 12-|F# 123F
F#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Các nguồn không thống nhất về ngón bấm này.
CHƯA XÁC MINH
G5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Các nguồn không thống nhất về ngón bấm này.
a 12-|1--
G#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Chưa xác minh — không có ngón bấm nào đã công bố được xác nhận. Không được liệt kê trong âm vực mở rộng tiêu chuẩn.
CHƯA XÁC MINH
Ngón bấm thay thế
18 nốt trên bassoon có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố. Mỗi lựa chọn được thể hiện trong bảng ở trên kèm lý do nên chọn: Eb3, A3, Bb3, B3, C4, D4, F#4, G4, G#4, A4, Bb4, B4, C5, C#5, D5, Eb5, E5, F5.
Câu hỏi
Tất cả các nốt trên bassoon là gì?
Bảng này liệt kê mọi nốt trên bassoon từ Bb1 đến G#5 — 65 ngón bấm trải trên 5 quãng tám: quãng tám 1 (2), quãng tám 2 (12), quãng tám 3 (16), quãng tám 4 (20), quãng tám 5 (15). Mỗi nốt được thể hiện kèm ngón bấm viết rõ; 16 trong số 65 nốt cũng có sơ đồ.
Đọc bảng này như thế nào?
Mỗi thẻ cho thấy một nốt viết và ngón bấm của nó được ghi rõ, để có thể đọc to hoặc sao chép. Sơ đồ được hiển thị ở những nơi nó có thể thể hiện toàn bộ ngón bấm; ở những nơi không thể (phím whisper, phím flick, lỗ bịt một phần, phím sliver E♭, hơn bốn phím, hoặc không có ngón bấm nào được xác nhận), thẻ sẽ nói rõ và ngón bấm viết đứng một mình.
Bassoon chuyển giọng như thế nào?
Bassoon là nhạc cụ không chuyển giọng: đọc và vang ở cao độ thực, ở khóa Fa.
Âm vực của bassoon là gì?
Bảng này chạy từ Bb1 đến G#5.
Những nốt nào của bassoon có ngón bấm thay thế?
18 nốt có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố: Eb3, A3, Bb3, B3, C4, D4, F#4, G4, G#4, A4, Bb4, B4, C5, C#5, D5, Eb5, E5, F5. Bảng cho thấy từng lựa chọn kèm lý do nên chọn.