Double horn mang hai nhạc cụ trong một. Đây là các ngón bấm của bên F và bên B♭, với phím gạt ngón cái được thể hiện cho từng nốt.
Tên nốt trên trang này là tên chữ cái quốc tế, và con số chỉ quãng tám: C4 là nốt C giữa.
French horn vang thấp hơn một quãng năm đúng so với âm viết — C viết vang ở cao độ thực F. Bảng này gồm 66 nốt, C2 đến C6. Phím gạt ngón cái tách biệt với ba cần bấm của các ngón tay — nó chọn bên B♭ của horn. Mỗi nốt bên dưới cho biết có nên giữ phím đó hay không.
Luyện những nốt này ở mọi giọng cùng The Whole Horn.
Mọi nốt kèm tổ hợp van của nó. Một van tô đặc là van được giữ xuống trong khi bạn chơi, chứ không phải bấm lướt.
Quãng tám 2 · C2 đến B2 (12 ngón bấm)
C2
Tiêu chuẩn. (bên F)
0
C#2
Tiêu chuẩn. (bên Bb)
2-3
D2
Tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
Eb2
Tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
E2
Tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
F2
Tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
F#2
Tiêu chuẩn. (bên F)
1-2-3
G2
Tiêu chuẩn. (bên F)
1-3
G#2
Tiêu chuẩn. (bên F)
2-3
A2
Tiêu chuẩn. (bên F)
1-2
Bb2
Tiêu chuẩn. (bên F)
1
B2
Tiêu chuẩn. (bên F)
2
Quãng tám 3 · C3 đến B3 (16 ngón bấm)
C3
Tiêu chuẩn. (bên F)
0
C#3
1. Tiêu chuẩn. (bên F)
1-2-3
C#3
2. Thay thế. (bên Bb)
2-3
D3
1. Tiêu chuẩn. (bên F)
1-3
D3
2. Thay thế. (bên Bb)
1-2
Eb3
Tiêu chuẩn. (bên F)
2-3
E3
Tiêu chuẩn. (bên F)
1-2
F3
Tiêu chuẩn. (bên F)
1
F#3
Tiêu chuẩn. (bên F)
2
G3
Tiêu chuẩn. (bên F)
0
G#3
Tiêu chuẩn. (bên F)
2-3
A3
Tiêu chuẩn. (bên F)
1-2
Bb3
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1
Bb3
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
B3
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
2
B3
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
Quãng tám 4 · C4 đến B4 (24 ngón bấm)
C4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
0
C4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
C#4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1-2
C#4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2-3
D4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1
D4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
Eb4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
2
Eb4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
E4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
0
E4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
F4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1
F4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
F#4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
2
F#4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
G4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
0
G4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
G#4
1. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
2-3
G#4
2. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2-3
A4
1. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
A4
2. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1-2
Bb4
1. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
Bb4
2. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
1
B4
1. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
B4
2. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
2
Quãng tám 5 · C5 đến B5 (13 ngón bấm)
C5
1. Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
C5
2. Bên F tiêu chuẩn. (bên F)
0
C#5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2-3
D5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
Eb5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
E5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
F5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
F#5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
G5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
G#5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2-3
A5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1-2
Bb5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
1
B5
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
2
Quãng tám 6 · C6 đến C6 (1 ngón bấm)
C6
Bên Bb tiêu chuẩn. (bên Bb)
0
Ngón bấm thay thế
17 nốt trên French horn có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố. Mỗi lựa chọn được thể hiện trong bảng ở trên kèm lý do nên chọn: C#3, D3, Bb3, B3, C4, C#4, D4, Eb4, E4, F4, F#4, G4, G#4, A4, Bb4, B4, C5.
Câu hỏi
Tất cả các nốt trên French horn là gì?
Bảng này liệt kê mọi nốt trên French horn từ C2 đến C6 — 66 ngón bấm trải trên 5 quãng tám: quãng tám 2 (12), quãng tám 3 (16), quãng tám 4 (24), quãng tám 5 (13), quãng tám 6 (1). Mỗi nốt được thể hiện kèm sơ đồ và ngón bấm viết rõ.
Đọc bảng này như thế nào?
Mỗi thẻ cho thấy một nốt viết, một sơ đồ về những gì cần nhấn, và chính ngón bấm đó được ghi rõ bên dưới để có thể đọc to hoặc sao chép.
French horn chuyển giọng như thế nào?
French horn vang thấp hơn một quãng năm đúng so với âm viết — C viết vang ở cao độ thực F.
Âm vực của French horn là gì?
Bảng này chạy từ C2 đến C6.
Những nốt nào của French horn có ngón bấm thay thế?
17 nốt có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố: C#3, D3, Bb3, B3, C4, C#4, D4, Eb4, E4, F4, F#4, G4, G#4, A4, Bb4, B4, C5. Bảng cho thấy từng lựa chọn kèm lý do nên chọn.