Mọi nốt kèm các phím cần nhấn. Vòng tròn đặc là lỗ được bịt kín.
Quãng tám 3 · Bb3 đến B3 (2 ngón bấm)
Bb3
Tiêu chuẩn.
123Bb|123C
B3
1. Tiêu chuẩn.
123B|123C
Quãng tám 4 · C4 đến B4 (13 ngón bấm)
C4
Tiêu chuẩn.
123|123C
C#4
Tiêu chuẩn.
123|123C#
D4
Tiêu chuẩn.
123|123
Eb4
Tiêu chuẩn.
123|123Eb
E4
Tiêu chuẩn.
123|12-
F4
1. Tiêu chuẩn (F thường, phím F tay phải).
123|12F-
F4
2. Dùng với các ngón bấm TP 3 (F trái).
123F|12-
F#4
Tiêu chuẩn.
123|1--
G4
Tiêu chuẩn.
123|---
G#4
Tiêu chuẩn.
123G#|---
A4
Tiêu chuẩn.
12-|---
Bb4
Tiêu chuẩn.
12-|1--
B4
Tiêu chuẩn.
1--|---
Quãng tám 5 · C5 đến B5 (13 ngón bấm)
C5
Tiêu chuẩn.
1--|1--
C#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. (0 = lỗ bịt nửa: lăn ngón thứ nhất để mở lỗ thông)
023|123C#
D5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
023|123
Eb5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
023|123Eb
E5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. (I = phím quãng tám số 1, ngón cái)
I 123|12-
F5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 123|12F-
F5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Dùng với TP 3.
I 123F|12-
F#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
I 123|1--
G5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
I 123|---
G#5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
I 123G#|---
A5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn. (II = phím quãng tám số 2, bên hông)
II 12-|---
Bb5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
II 12-|1--
B5
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
II 1--|---
Quãng tám 6 · C6 đến B6 (23 ngón bấm)
C6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Tiêu chuẩn.
II 1--|1--
C#6
1. Tiêu chuẩn.
-23|1--C
C#6
2. Hợp với English horn.
-23|12-C
D6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
023|---C
D6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Cao độ chuẩn tốt.
023|-2-C
Eb6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
023B|-23
Eb6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Dùng kết hợp với Eb5 hoặc D6.
023|-23Eb
E6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 023G# Eb|-23
E6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I 023|G#-23Eb
F6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 02-G# Eb|-23
F6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I 02-|G#-23Eb
F#6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 12-|12F-
F#6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I 12-F|12-
G6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 1-3|1--
G6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I 1B--|1--C
G#6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 1-3B|-23
G#6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I 1--|1--
A6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I 0-3|-2-
A6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I --3|-23
Bb6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I -D-3G#|--3Eb
Bb6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I -D-3Eb|G#--3
B6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I -D-3G#|-D-3Eb
B6
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I -D-3Eb|G#-D-3
Quãng tám 7 · C7 đến D7 (4 ngón bấm)
C7
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
1. Tiêu chuẩn.
I -D-3G#|1D-3Eb
C7
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
2. Thay thế.
I -D-3Eb|G#1D-3
C#7
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Từ Woodwind Fingering Guide; không tìm thấy nguồn thứ hai.
II 02C#-|1D--
D7
Không có sơ đồ cho ngón bấm này: xem ngón bấm viết bên dưới.
Chưa xác nhận được ngón bấm nào đã công bố.
CHƯA XÁC MINH
Ngón bấm thay thế
14 nốt trên oboe có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố. Mỗi lựa chọn được thể hiện trong bảng ở trên kèm lý do nên chọn: F4, F5, C#6, D6, Eb6, E6, F6, F#6, G6, G#6, A6, Bb6, B6, C7.
Câu hỏi
Tất cả các nốt trên oboe là gì?
Bảng này liệt kê mọi nốt trên oboe từ Bb3 đến D7 — 55 ngón bấm trải trên 5 quãng tám: quãng tám 3 (2), quãng tám 4 (13), quãng tám 5 (13), quãng tám 6 (23), quãng tám 7 (4). Mỗi nốt được thể hiện kèm ngón bấm viết rõ; 18 trong số 55 nốt cũng có sơ đồ.
Đọc bảng này như thế nào?
Mỗi thẻ cho thấy một nốt viết và ngón bấm của nó được ghi rõ, để có thể đọc to hoặc sao chép. Sơ đồ được hiển thị ở những nơi nó có thể thể hiện toàn bộ ngón bấm; ở những nơi không thể (lỗ bịt nửa, phím quãng tám, hoặc không có ngón bấm nào được xác nhận), thẻ sẽ nói rõ và ngón bấm viết đứng một mình.
Oboe chuyển giọng như thế nào?
Oboe là nhạc cụ không chuyển giọng: đọc và vang ở cao độ thực.
Âm vực của oboe là gì?
Bảng này chạy từ Bb3 đến D7.
Những nốt nào của oboe có ngón bấm thay thế?
14 nốt có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố: F4, F5, C#6, D6, Eb6, E6, F6, F#6, G6, G#6, A6, Bb6, B6, C7. Bảng cho thấy từng lựa chọn kèm lý do nên chọn.