Skip to content
Bảng ngón bấm · Kèn đồng

Bảng ngón bấm trombone

Các vị trí cần kéo từ một đến bảy cho trombone tenor, bao gồm cả ống phụ F.

Tên nốt trên trang này là tên chữ cái quốc tế, và con số chỉ quãng tám: C4 là nốt C giữa.

Trombone là nhạc cụ không chuyển giọng: đọc và vang ở cao độ thực, ở khóa Fa. Bảng này gồm 48 nốt, B1 đến F5. Lưu ý: V = ống phụ F đang hoạt động. Δ = cả hai van đang hoạt động (nếu áp dụng).

Luyện những nốt này ở mọi giọng cùng The Whole Horn.

App StoreGoogle Play

Bảng ngón bấm

Mọi nốt kèm vị trí cần kéo của nó, từ một đến bảy.

Quãng tám 1 · B1 đến B1 (1 ngón bấm)

B1
1234567POSITION 4
Chỉ với van đôi (trombone bass).
Δ4

Quãng tám 2 · C2 đến B2 (12 ngón bấm)

C2
1234567POSITION 6
Ống phụ F, hoặc van đôi.
V6, Δ3
C#2
1234567POSITION 5
Ống phụ F, hoặc van đôi.
V5, Δ2
D2
1234567POSITION 4
Ống phụ F, hoặc van đôi.
V4, Δ1
Eb2
1234567POSITION 3
Ống phụ F.
V3
E2
1234567POSITION 7
Họa âm bậc 2 hoặc ống phụ F-.
7, V2
F2
1234567POSITION 6
Họa âm bậc 2 hoặc ống phụ F-.
6, V1
F#2
1234567POSITION 5
Họa âm bậc 2.
5
G2
1234567POSITION 4
Họa âm bậc 2.
4
Ab2
1234567POSITION 3
Họa âm bậc 2.
3
A2
1234567POSITION 2
Họa âm bậc 2.
2
Bb2
1234567POSITION 1
Họa âm bậc 2.
1
B2
1234567POSITION 7
Họa âm bậc 3.
7, V2

Quãng tám 3 · C3 đến B3 (16 ngón bấm)

C3
1234567POSITION 6
Họa âm bậc 3.
6, V1
C#3
1234567POSITION 5
Họa âm bậc 3.
5
D3
1234567POSITION 4
Họa âm bậc 3.
4
Eb3
1234567POSITION 3
Họa âm bậc 3.
3
E3
1234567POSITION 2
1. Họa âm bậc 3.
2
E3
1234567POSITION 7
2. Tránh vị trí 2 khi đi từ vị trí 7.
7
F3
1234567POSITION 1
1. Họa âm bậc 3.
1
F3
1234567POSITION 6
2. Tránh vị trí 1 khi đi từ âm vực thấp.
6
F#3
1234567POSITION 5
Họa âm bậc 4.
5
G3
1234567POSITION 4
1. Họa âm bậc 4.
4
Ab3
1234567POSITION 3
Họa âm bậc 4.
3, 7
A3
1234567POSITION 2
1. Họa âm bậc 4.
2
A3
1234567POSITION 6
2. Khi vị trí 2 đang được dùng.
6
Bb3
1234567POSITION 1
1. Họa âm bậc 4.
1
Bb3
1234567POSITION 5
2. Tránh vị trí 1 trong các đoạn khóa tenor.
5
B3
1234567POSITION 4
Họa âm bậc 5.
4, 7

Quãng tám 4 · C4 đến B4 (13 ngón bấm)

C4
1234567POSITION 3
Họa âm bậc 5.
3, 6
C#4
1234567POSITION 2
Họa âm bậc 5.
2, 5
D4
1234567POSITION 1
1. Họa âm bậc 5.
1
D4
1234567POSITION 4
2. Thay thế.
4
Eb4
1234567POSITION 3
Họa âm bậc 6.
3, 6
E4
1234567POSITION 2
1. Họa âm bậc 6.
2, 5
F4
1234567POSITION 1
Họa âm bậc 6.
1, 4, 6
F#4
1234567POSITION 3
Vị trí 3 ngắn (nâng lên); vị trí 5 là phương án thay thế.
3, 5
G4
1234567POSITION 2
Vị trí 2 ngắn (nâng lên); vị trí 4 là phương án thay thế.
2, 4
Ab4
1234567POSITION 3
3, 7
A4
1234567POSITION 2
2, 6
Bb4
1234567POSITION 1
1, 5
B4
1234567POSITION 2
Vị trí 2; vị trí 4 là phương án thay thế.
2, 4

Quãng tám 5 · C5 đến F5 (6 ngón bấm)

C5
1234567POSITION 1
Vị trí 1; vị trí 3 là phương án thay thế.
1, 3
C#5
1234567POSITION 2
2
D5
1234567POSITION 1
1
Eb5
1234567POSITION 2
Vị trí 2 ngắn (nâng lên), hoặc vị trí 3.
ngắn 2, 3
E5
1234567POSITION 2
Vị trí 2.
2
F5
1234567POSITION 1
Vị trí 1.
1

Ngón bấm thay thế

5 nốt trên trombone có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố. Mỗi lựa chọn được thể hiện trong bảng ở trên kèm lý do nên chọn: E3, F3, A3, Bb3, D4.

Câu hỏi

Tất cả các nốt trên trombone là gì?

Bảng này liệt kê mọi nốt trên trombone từ B1 đến F5 — 48 ngón bấm trải trên 5 quãng tám: quãng tám 1 (1), quãng tám 2 (12), quãng tám 3 (16), quãng tám 4 (13), quãng tám 5 (6). Mỗi nốt được thể hiện kèm sơ đồ và ngón bấm viết rõ.

Đọc bảng này như thế nào?

Mỗi thẻ cho thấy một nốt viết, một sơ đồ về những gì cần nhấn, và chính ngón bấm đó được ghi rõ bên dưới để có thể đọc to hoặc sao chép.

Trombone chuyển giọng như thế nào?

Trombone là nhạc cụ không chuyển giọng: đọc và vang ở cao độ thực, ở khóa Fa.

Âm vực của trombone là gì?

Bảng này chạy từ B1 đến F5.

Những nốt nào của trombone có ngón bấm thay thế?

5 nốt có nhiều hơn một ngón bấm đã được công bố: E3, F3, A3, Bb3, D4. Bảng cho thấy từng lựa chọn kèm lý do nên chọn.

Luyện những nốt này ở mọi giọng — tải ứng dụng

Nguồn

Menu